Tra cứu kết quả trúng tuyển Đại học năm 2026 và các thông báo liên quan dành cho sinh viên QH.2026.F.1 – Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Tra cứu kết quả trúng tuyển Đại học năm 2026 và các thông báo liên quan dành cho sinh viên QH.2026.F.1

Tra cứu kết quả

Thí sinh tra cứu bằng số Định danh cá nhân đã đăng ký để tra kết quả

Lưu ý:

– Thí sinh xem thông báo nhập học 👉 tại đây
– Thí sinh xem thông báo kiểm tra năng lực đầu vào ngoại ngữ chuyên để xếp lớp đối với sinh viên chính quy khóa QH.2026.F.1 👉 tại đây (đang cập nhật …)
– Thí sinh xem thông báo thi vào lớp Chất lượng cao ngành Sư phạm Tiếng Anh đối với sinh viên chính quy khóa QH.2026.F1 ngành Sư phạm tiếng Anh tại đây và và thông báo thi vào lớp Tài năng ngành Ngôn ngữ Trung Quốc đối với sinh viên chính quy khóa HQ.2026.F1 ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 👉 tại đây (đang cập nhật)
– Thí sinh xem về việc đăng ký ngoại ngữ đối với ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam khóa QH.2026.F1 👉 tại đây (đang cập nhật)
– Thí sinh xem thông báo về việc đăng ký học các học phần chung đối với sinh viên khóa QH.2026.F1 Học kỳ I năm học 2026-2027 tại đây 👉 tại đây (đang cập nhật)
– Thí sinh có sai sót về kết quả xét tuyển, đề nghị điền thông tin tại https://forms.gle/NNKiQzpCGq7MftaN7 trước 17h00 ngày 11/08/2026
 

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐHQGHN NĂM 2026

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ
(chỉ áp dụng
đối với thí sinh
có điểm xét tuyển
bằng điểm trúng tuyển)
1. Sư phạm tiếng Anh 7140231 28.12 Điểm cộng ≤ 0.75
NV1
2. Sư phạm tiếng Trung 7140234 28.11 Điểm cộng = 0
NV1
3. Sư phạm tiếng Đức 7140235 26.10 Điểm cộng = 0
NV1
4. Sư phạm tiếng Nhật 7140236 27.10 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV3
5. Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 27.60 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV3
6. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 22.26 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV5
7. Ngôn ngữ Anh 7220201 25.92 Điểm cộng = 0
NV1
8. Ngôn ngữ Nga 7220202 22.15 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV2
9. Ngôn ngữ Pháp 7220203 21.45 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV2
10. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 25.65 Điểm cộng = 0
NV1
11. Ngôn ngữ Đức 7220205 22.80 Điểm cộng = 0
NV1
12. Ngôn ngữ Nhật 7220209 23.00 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV2
13. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 24.30 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV2
14. Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 21.05 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV9
15. Tâm lý học giáo dục 7310403 22.05 Điểm cộng = 0
từ NV1 đến NV3
16. Truyền thông quốc tế 7320107 24.49 Điểm cộng ≤ 1
từ NV1 đến NV6

ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO NƯỚC NGOÀI
STT Mã ngành Tên ngành Chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển
1. 7310101 Kinh tế Kinh tế – Tài chính
(do ĐH Southern New Hampshire, Hoa Kỳ cấp bằng)
15
(theo thang 30)

Lưu ý:

  • Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, các phương thức.