Báo cáo tình hình thực hiện các nhiệm vụ Khoa học – Công nghệ

Phòng Khoa học Công nghệ Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội báo cáo tình hình thực hiện các nhiệm vụ Khoa học – Công nghệ giai đoạn 2010 đến 2016

STT

TÊN NHIỆM VỤ

/ MÃ SỐ

CHỦ TRÌ

THỜI GIAN

THỰC HIỆN

(Theo Quyết định)

TÌNH HÌNH

THỰC HiỆN

(Tính đến 31/12/2015)

Đang trong thời gian thực hiện

Đã nghiệm thu

A Nhiệm vụ chuyển tiếp  
I Đề tài cấp nhà nước, Nghị định thư, Quỹ Gen, …  
II Đề tài cấp ĐHQGHN  
1  Nghiên cứu các phương tiện biểu đạt ý nghĩa tình thái tiếng Pháp . ứng dụng vào việc dạy học tiếng Pháp sinh viên Việt Nam. Mã số: QG.10.29 TS. Nguyễn Ngọc Lưu Ly 2010 – 2012 x
2 Tâm lý ngôn ngữ học trong dạy học ngoại ngữ. Mã số: QG.11.47 GS.TS. Trần Hữu Luyến 2011 – 2013 x
3 Cấu trúc nghĩa biểu hiện của câu với kết cấu vị từ chuỗi trong tiếng Việt và kết cấu tương ứng trong tiếng Anh. Mã số: QG.12.44 TS. Lâm Quang Đông 2012 – 2014 x
4 Nâng cao năng lực tư duy cho sinh viên trường ĐHNN – ĐHQGHN qua giảng dạy môn Logic đại cương. Mã số: QN.09.21 ThS Trần Thị Điểu 2009 – 2012 x
5 Thế giới nghệ thuật trong trường thiên tiểu thuyết lịch sử “Lý Tự Thành” của Diêu Tuyết Ngần. Mã số: QN.09.13 ThS. NCS. Đinh Văn Hậu 2009 – 2012 x
6 Nghiên cứu đối chiếu đặc điểm cấu trúc, ngữ nghĩa của tổ hợp “Động từ + Danh từ” trong tiếng Hán và tiếng Việt hiện đại. QG.10.30 TS. Nguyễn Hoàng Anh 2010 – 2013 x
7  Nghiên cứu thực trạng và giải pháp bồi dưỡng giáo viên ngoại ngữ trung học phổ thông. Mã số: QG.10.32 PGS.TS. Nguyễn Quang Thuấn 2010 – 2012 x
8 Cơ chế tạo nghĩa khái quát của diễn ngôn tục ngữ qua sự hành chức của ngữ đoạn danh từ (trên ngữ liệu nhóm tục ngữ Việt và tục ngữ Pháp chứa từ ngữ trỏ bộ phận cơ thể người) QN.09.25 TS.Nguyễn Thị Hương 2011 – 2013 x
9 Nghiên cứu các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Anh cho sinh viên thuộc chương trình đào tạo nhiệm vụ chiến lược tại Đại học Quốc gia Hà Nội QGTĐ.13.13 TS. Huỳnh Anh Tuấn 2013 – 2015 x
10 Ứng dụng lý thuyết dịch nghĩa ngôn bản vào dịch Pháp – Việt QGTĐ.13.14 PGS.TS. Đinh Hồng Vân 2013 – 2015 x
11 Xây dựng kho ngữ liệu ngôn ngữ trung gian (interlanguage) tiếng Hán của người học Việt Nam QGTĐ.13.15 TS. Hà Lê Kim Anh 2013 2015 x
12 Xây dựng công cụ đánh giá năng lực tiếng Anh từ Bậc B1 đến Bậc C1 (General Proficiency) theo Khung tham chiếu Châu Âu QG.14.48 GS.TS. Nguyễn Hòa 4/2014-4/2016 x
13 Xây dựng khung năng lực đánh giá ngoại ngữ cho sinh viên ngành sư phạm ngoại ngữ QG.14.49 TS. Dương Thu Mai 4/2014-4/2016 x
14 Nghiên cứu những đặc trưng ngôn ngữ văn hóa cơ bản trong giao tiếp Nhật – Việt QG.14.50 TS. Đỗ Hoàng Ngân 4/2014-4/2016 x
15 Những thay đổi cần thiết của quá trình dạy và học ở Việt Nam dựa trên nghiên cứu về chương trình đánh giá học sinh quốc tế (PISA) QG.14.51 PGS.TS. Nguyễn Thị Phương Hoa 4/2014-4/2016 x
16 Nghiên cứu các yếu tố văn ngôn trong tiếng Hán hiện đại – Ứng dụng vào dạy học chuyên ngành ngôn ngữ Trung Quốc cho sinh viên Việt Nam QG.14.52 PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm 4/2014-4/2016 x
17 Hệ thống quan điểm của Trung Quốc về Việt Nam được thể hiện trong Nhân Dân Nhật Báo và Thời Báo Hoàn Cầu từ năm 1993 trở lại đây. QG.14.64 TS. Nguyễn Ngọc Anh 10/2014 – 10/2016 x
18 Xây dựng bộ công cụ kiểm tra đánh giá thúc đẩy việc vận dụng kỹ năng tư duy bậc cao của người học trong các môn ngôn ngữ học tại Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội. QG.15.34 TS. Nguyễn Thị Minh Tâm 7/2015 – 7/2017 x
19 Nghiên cứu mô hình đánh giá dịch thuật Anh – Việt. QG.15.35 PGS. Lê Hùng Tiến 7/2015 – 7/2017 x
III Đề tài cấp cơ sở
1 Khảo sát sự vay mượn và cách biểu đạt của nhóm động từ đơn tiết biểu thị tác thân trên người trong tiếng Hán và tiếng Việt. Mã số: N.10.01 TS. Đỗ Thị Thanh Huyền 2010 – 2012 x
2 Xây dựng môn học Giao tiếp viết 1 theo hình thức tín chỉ. Mã số: N.10.03 ThS. Nguyễn Thị Thơm Thơm 2010 – 2013 x
3 Chữ “với” trong tiếng Việt và các cách biểu đạt tương đương trong tiếng Hán. Mã  số: N.10.09 ThS. Lê Thị Hoàng Anh 2010 – 2013 x
4 Từ giáo trình sang hệ thống tài liệu theo chủ đề. N. 10. 07 ThS. Đàm Minh Thủy 2011 – 2013 x
5 Ngôn ngữ quảng cáo trong hai thứ tiếng Pháp và Việt – Đặc điểm và ứng dụng vào dạy – học tiếng Pháp cho người Việt Nam.  N.10.08 ThS. Nguyễn Cảnh Linh 2012 – 2013 x
6 Nghiên cứu giao văn hóa Việt – Mỹ về hành động khích lệ N.11.10 ThS. Lại Thị Thanh Vân 2011 – 2013 x
7 So sánh hiệu quả của các loại hình nhóm đôi trong dạy sửa bài viết tiếng Pháp N.11.05 TS. Đỗ Thị Bích Thủy 2011 – 2013 x
8 Hiệu quả việc áp dụng hình thức phản hồi bài viết từ bạn học trong quá trình dạy kỹ năng viết cho sinh viên năm II, ngành sư phạm tiếng Anh, trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQG Hà Nội N.11.07 ThS. Nguyễn Thị Thu Hằng 2011 – 2013 x
9 Một số đề xuất đưa môn ngữ pháp chức năng vào giảng dạy cho sinh viên năm thứ 4 hệ cử nhân tiếng Anh sư phạm và phiên dịch của ĐHNN – ĐHQGHN N.11.08 TS. Nguyễn Thị Minh Tâm 2011 – 2013 x
10 Câu hỏi chứa từ hỏi trong tiếng Hàn N.11.02 ThS. NCS Hoàng Thị Yến 2011 – 2013 x
11 Đối chiếu đặc điểm của thán từ trong tiếng Hán và tiếng Việt N.12.10 ThS. Đỗ Thu Lan 2012 – 2013 x
12 Nghiên cứu thành ngữ tiếng Hán có nguồn gốc Phật giáo. Th.S Nguyễn Thị Nhung 2011 – 2013 x
13 Định hướng phát triển Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục.   N.12.15 ThS. Mai Vân Hoa 2013 x
14 Xây dựng chương trình học kỹ năng giao tiếp Nói năm thứ nhất – hệ đào tạo tiếng Anh chuyên ngành kinh tế đối ngoại, tài chính ngân hàng và quản trị kinh doanh (hệ 721).  N.11.03 TS. Trần Thị Quỳnh Lê 2011 – 2013 x
15 Áp dụng chương trình Dự án nghiên cứu đối với năm thứ 3 Khoa Sư phạm tiếng Anh hệ đại trà Trường ĐHNN – ĐHQGHN: Những thuận lợi và khó khăn đối với giáo viên và sinh viên và hiệu quả của chương trình.  N.11.04 ThS. Nguyễn Thu Lệ Hằng 2011 – 2013
16 Nghiên cứu giao văn hoá Việt Mỹ về khoảng cách trong giao tiếp.  N.11.06 ThS.Đào Thu Trang 2011 – 2013 x
17 Nghiên cứu so sánh 3 giới từ “chao” “xiang” “wang” trong tiếng Hán hiện đại. N.11.09 ThS. Nguyễn T. Hương Giang 2011 – 2013 x
18 Vai trò của yếu tố văn hóa trong dịch thuật (Nghiên cứu trường hợp sinh viên biên dịch năm thứ 3 và 4 khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp). N.12.14 ThS. Nguyễn Thanh Hoa 2012 – 2013 x
19 Những khó khăn và phương pháp chuyển ngữ trong quá trình dịch các tác phẩm văn học từ tiếng Đức sang tiếng Việt.  N.12.02 TS. Lê Hoài Ân 2012 – 2013 x
20 Phương pháp chữa lỗi trong giảng dạy thực hành tiếng.  N.12.03 Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Quốc Việt 2012 – 2013 x
21 Nghiên cứu đối chiếu những đặc điểm ngữ nghĩa và đặc trưng văn hóa – dân tộc thể hiện trong thành ngữ tiếng Đức và tiếng Việt. N.12.01 TS. Lê Tuyết Nga 2012 – 2014 x
22 11.Cải tiến chương trình Kỹ năng học thuật (Study skills) cho sinh viên năm thứ nhất Khoa Sư phạm tiếng Anh, trường ĐHNN – ĐHQGHN. Mã số: N.12.06 ThS. Thái Hà Lam Thủy 2012 – 2014 x
23 Kỹ năng ghi nhớ từ tiếng Anh của học sinh lớp 6. N.12.07 ThS. Đào Thị Diệu Linh 2012 – 2014 x
24 The effects of self – regulated learning strategies on English listening achievements of students at Hanoi University of Science Ảnh hưởng của “những chiến lược tự điều chỉnh trong học tập” đến kết quả học nghe hiểu của sinh viên trường  ĐHKHTN. N.12.08 Nguyễn Thị Huyền Trang 2012 – 2014 x
25 14. Một số khó khăn tâm lý ngôn ngữ trong việc rèn luyện kỹ năng nói của sinh viên năm thứ nhất khoa Sư phạm tiếng Anh trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN.  N.12.09 ThS. Tạ Nhật Ánh 2012 – 2014 x
26 Các kết cấu tỷ dụ có chức năng tả người trong tiếng Hán hiện đại (Có đối chiếu với tiếng Việt).   N.12.11 ThS. Phạm Thúy Hồng 2012 – 2014 x
27 16. Nghiên cứu về bổ ngữ chỉ hoàn thành kết thúc trong tiếng Hán và ứng dụng vào việc giảng dạy tiếng Hán cho sinh viên Việt Nam. N.12.12 TS. Vũ Thị Hà 2012 – 2014 x
28 17. Đối chiếu phương thức sử dụng giới từ để biểu đạt các mối liên hệ không gian giữa hai ngôn ngữ Pháp – Việt. N.12.13 ThS. Đặng Kim Hoa 2012 – 2014 x
29 Nghiên cứu các bình diện nghĩa của thành ngữ có yếu tố chỉ con vật trong tiếng Việt và tiếng Anh. N.13.13 TS. Nguyễn Thị Linh Yên 2013 – 2015 x
30 Khó khăn trong việc tiếp cận yếu tố văn hóa trong giáo trình New English File – Uper-intermediate của giáo viên một số tỉnh miền núi phía Bắc Việt Nam N.13.05 ThS. Hoàng Nguyễn Thu Trang 2013 – 2015 x
31 24.Rèn luyện kỹ năng mềm cho sinh viên ngoại ngữ thông qua hoạt động thuyết trình trong giờ học nói. N.13.06 ThS. Nguyễn Thị Thu Lan 2013 – 2015 x
32 Nghiên cứu thực nghiệm áp lực đồng đẳng trong cấp độ B1 Tiếng Anh của sinh viên ở Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội N.13.07 ThS. Chu Thanh Vân 2013 – 2015 x
33 Nghiên cứu phương pháp dạy và học “Hoạt động theo đề án” cho học viên cao học tiếng Anh trong môn học Giao tiếp liên văn hóa N.13.08 TS. Ngô Hữu Hoàng 2013 – 2015 x
34 Đối chiếu hành vi mời trong văn hóa Pháp văn hóa Việt N.13.16 ThS. Nguyễn Hồng Hải 2013 – 2015 x
35 Nghiên cứu vai trò của chương trình đào tạo bằng kép ngành tiếng Anh của Trường ĐHNN – ĐHQGHN trong việc định hướng và phát triển nghề nghiệp của sinh N.13.17 ThS. Nguyễn Tuấn Anh 2013 – 2015 x
36 Bồi dưỡng phương pháp giảng dạy tiếng Anh cho giáo viên tiểu học: Góc nhìn của người trong cuộc N.13.18 TS. Trần Thị Tuyết 2013 – 2015 x
37 Định dạng đề thi đánh giá năng lực Ngoại ngữ tại Trường ĐHNN – ĐHQGHN theo Khung tham chiếu chung Châu Âu TS.Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 2012 – 2013 x
38 Đánh giá chương trình đào tạo mới “Nâng cao trình độ tiếng Anh” dành cho sinh viên chính quy năm thứ nhất, Khoa Sư phạm tiếng Anh, trường ĐHNN-ĐHQGHN TS.Trần Hoài Phương 2013 – 2013 x
39 Nghiên cứu đặc điểm ngữ âm tiếng Nhật đối chiếu với tiếng Việt TS.Đỗ Hoàng Ngân 2014 – 2013 x
40 Các yếu tố đảm bảo cho sinh viên ĐHNN-ĐHQGHN hợp tác thành công trong học tập TS.Nguyễn Thị Thắng 2015 – 2013 x
41 Điển tín về giới trong sách giáo khoa tiểu học hiện hành ở Việt Nam TS.Nguyễn Thị Hương 2016 – 2013 x
42 Nghiên cứu xây dựng khung năng lực kiểm tra đánh giá tiếng Anh cho giáo viên tíếng Anh tại các cơ sở đào tạo bậc đại học và sau đại học ở Việt Nam TS.Dương Thu Mai 2017 – 2013 x
43 Nghiên cứu các giải pháp khắc phục những khó khăn cơ bản cho người nước ngoài luyện phát âm hệ thống âm vị tiếng Việt TS.Chử Thị Bích 2018 – 2013 x
44 Nghiên cứu các giải pháp khắc phục những khó khăn cơ bản cho người nước ngoài luyện phát âm hệ thống thanh điệu tiếng Việt ThS.Chu Thị Phong Lan 2019 – 2013 x
45 Nghiên cứu các giải pháp khắc phục những khó khăn cơ bản cho người nước ngoài phát âm ngữ điệu tiếng Việt TS.Phan Thị Nguyệt Hoa 2020 – 2013 x
46 Nghiên cứu xây dựng giáo trình “Tiếng Hàn thương mại” cho đối tượng là người Việt Nam học tiếng Hàn trình độ trung cao cấp ThS.Trần Thị Hường 2021 – 2013 x
47 Nghiên cứu đổi mới chương trình thực tập sư phạm tiếng Anh cho sinh viên hệ sư phạm tiếng Anh, trường ĐHNN-ĐHQGHN TS.Lê Văn Canh 2022 – 2013 x
48 Áp dụng lí thuyết ‘cộng đồng chuyên môn’ (Community of Practice) để phát triển chuyên môn và tăng cường quan  hệ giữa các giảng viên của Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa các nước nói Tiếng Anh ThS. Phạm Thị Thanh Thủy 2023 – 2013 x
49 Nghiên cứu những mô hình biến đổi ngữ âm ở vần có âm chính là A [a], I[i], U[u] US. 13. 01 TS. Nguyễn Đình Hiền 7/2013 – 2014 x
50 Khảo sát thực trạng dạy – học tiếng Trung Quốc như một ngoại ngữ ở bậc đại học Việt Nam hiện nay US. 12. 03 Trần Thị Kim Loan 1/2013 – 2015 x
51 Thế giới quan của người Trung Quốc dựa trên cứ liệu văn hóa và lịch sử US. 12. 04 TS. Nguyễn Ngọc Anh 1/2013 – 2015 x
52 Nghiên cứu chuyển dịch văn bản chính luận Trung Việt US. 12. 01 ThS. NCS. Nguyễn Thị Minh 1/2013 – 2015 x
53 Nghiên cứu đối chiếu định ngữ tính từ tiếng Hán hiện đại và tiếng Việt trên bình diện cấu trúc US.13.03 ThS. Nguyễn Hoàng Anh 7/2013 – 7/2014 x
54 §Æc tr­ng v¨n hãa d©n téc cña tªn gäi mãn ¨n Trung Quèc US.13.02 ThS. Ngô Minh Nguyệt 5/2014 – 5/2015 x
55 Ngôn ngữ và quyền lực: Sức mạnh mềm của Trung Quốc trong việc truyền bá tiếng Hán qua lăng kính của các học giả quốc tế. Mã số: N.14.01 TS. Lê Văn Canh, Phòng Hợp tác Quốc tế 5/2014 – 5/2015 x
56 Dùng bài tập phân tích dữ liệu văn hóa để đánh giá việc học môn giao tiếp liên văn hóa trong môi trường đơn văn hóa. Mã số: N.14.02 Th.S Phan Thị Vân Quyên, Khoa Ngôn ngữ & Văn hóa các nước nói tiếng Anh 5/2014 – 5/2015 x
57 Nghiên cứu tác dụng của quá trình tương tác trong lớp học ngoại ngữ đối với tư duy và ngôn ngữ của sinh viên. Mã số: N.14.03 TS. Hoàng Thị Hạnh, Khoa Ngôn ngữ & Văn hóa các nước nói tiếng Anh 5/2014 – 11/2015 x
58 Nghiên cứu hình ảnh nam giới và nữ giới trong quảng cáo truyền hình ở Việt nam từ góc độ phân tích diễn ngôn phê phán đa phương tiện. Mã số: N.14.04 TS. Nguyễn Thị Thu Hà, Khoa Ngôn ngữ & Văn hóa các nước nói tiếng Anh 5/2014 – 5/2015 x
59 Khảo sát và nâng cao tính giá trị và tin cậy cho kết quả các bài thi nói kỳ thi Đánh Giá Năng Lực Tiếng Anh theo sáu bậc được áp dụng tại Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN.Mã số: N.14.05 Nguyễn Thị Quỳnh Yến, Khoa tiếng Anh 5/2014 – 5/2016 x
60 Các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình học ngoại ngữ của sinh viên ĐHQGHN.Mã số: N.14.06 TS. Nguyễn Thị Thắng, Bộ môn Tâm lý Giáo dục 5/2014 – 5/2015 x
61 Rèn luyện kỹ năng tìm việc làm cho sinh viên Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN.Mã số: N.14.07 Th.S. Đào Thị Cẩm Nhung, Bộ môn Tâm lý Giáo dục 5/2014 – 5/2015 x
62 Định hướng giá trị của sinh viên trường ĐHNN – ĐHQGHN: Thực trạng và giải pháp.Mã số: N.14.08 TS. Nguyễn Xuân Long, Phòng Quản trị 5/2014 – 5/2015 x  
63 Nghiên cứu đặc điểm tiêu đề bài báo tin tức quốc tế trong tiếng Hán và phương pháp đối dịch sang tiếng Việt. US.14.01 TS. Đỗ Thị Thanh Huyền 5/2014 – 5/2015 x  
64 Nghiên cứu việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động tự học ngoại ngữ của sinh viên trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội,  N.15.01 ThS. Hoàng Nguyễn Thu Trang 5/2014 – 5/2015 x
65 Đặc điểm tên gọi rượu của người Trung Quốc (có so sánh với tên gọi rượu Việt Nam),  N.15.02 TS. Ngô Minh Nguyệt 5/2014 – 5/2015 x
66 Nghiên cứu giới từ biểu thị nguyên nhân trong tiếng Hán hiện đại – Ứng dụng nghiên cứu trong giảng dạy tiếng Hán cho học sinh Việt Nam, N.15.03 TS. Nguyễn Anh Thục 5/2014 – 5/2015 x
67 Nghiên cứu khảo sát hiện tượng mở rộng nghĩa của một số từ xưng hô trong tiếng Hán (đối chiếu với tiếng Việt), mã số: N.15.04 TS. Trịnh Thanh Hà 5/2014 – 5/2015 x
68 Khích lệ sinh viên học văn học: Tạo môi trường an toàn bằng thái độ mở và phần thưởng, mã số: N.15.05 ThS. Văn Thị Thanh Bình 5/2014 – 5/2015 x  
69 Đa dạng hoá chương trình và phương pháp giảng dạy môn Giao tiếp liên văn hoá theo hướng đa ngành, mã số: N.15.06 TS. Đàm Minh Thuỷ 5/2014 – 5/2015 x
70 Xây dựng bảng đặc tả kỹ thuật của các bài thi dựa trên năng lực đầu ra để cải thiện chất lượng kiểm tra – đánh giá ở Bộ môn tiếng Anh 2, mã số: N.15.07 ThS. Hoàng Hồng Trang, Khoa Sư phạm tiếng Anh 5/2014 – 5/2015 x
71 Nâng cao chất lượng bài thi tiếng Anh thông qua việc kiểm định đề thi tại tổ tiếng Anh 2 – ĐHNN –  ĐHQGHN, mã số: N.15.08 ThS. Đoàn Thị Thu Trang 5/2014 – 5/2016