Tra cứu phòng thi và số báo danh Kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT ngày 05/07/2026
12h20 ngày 05/07/2026 thí sinh có mặt tại địa điểm thi
Tra cứu số báo danh & phòng thi
💥 Thí sinh nhập vào ô tìm kiếm họ và tên đầy đủ, không dấu để tra kết quả 💥
(VD: Nguyen Van A, Tran Thi B,…)
*Nếu thí sinh phát hiện sai sót trong khi xem SBD thì liên lạc với Ban tổ chức theo 1 trong các cách sau:
– Nhắn tin qua zalo số điện thoại 0985 642 702 (tin nhắn có Họ tên, ngày tháng năm sinh, cấp độ thi và nội dung đề nghị)
– Liên hệ với hội đồng qua số điện thoại 0243 754 9867 / 0985 642 702
– Tới phòng 102- khu liên hợp thể thao- trường ĐHNN- ĐHQGHN trong các ngày 29-30/6/2026
1. Thời gian làm thủ tục vào phòng thi:
– Từ 12h30 đến 13h20 ngày 5/7/2026 (CHỦ NHẬT)
– Sau 13h20, thí sinh sẽ không được phép vào phòng thi môn 1.
– Đối với môn 2 và môn 3: Sau khi bắt đầu tính giờ làm bài thí sinh không được phép vào phòng thi
– Trường hợp thí sinh không tham gia đủ cả 3 môn sẽ được tính là không đạt và không có kết quả thi.
2. Khi đi cần mang theo:
– Bút chì 2B (HB), tẩy chì
– Bản cứng Căn cước/Căn cước công dân/ hộ chiếu (BẢN GỐC)
– Phiếu dự thi gửi kèm phong bì (nếu nhận được)
3.**LƯU Ý QUAN TRỌNG CỦA KÌ THI NĂM NAY:
– Thí sinh CHỈ ĐƯỢC PHÉP mang đúng những vật dụng nêu ở mục 2 vào khu vực thi.
– Tất cả các tư trang hành lí khác thí sinh tự bố trí chỗ để và bảo quản ở bên ngoài khu vực toà nhà thi.
– Hội đồng thi không chịu trách nhiệm nếu thí sinh thất lạc tư trang cá nhân.
– Thí sinh sẽ không được ra khỏi phòng thi trong suốt thời gian thi (kể cả giờ nghỉ giải lao).
– Thí sinh đọc kĩ tài liệu “Những điều vần lưu ý đối với thí sinh dự thi Năng lực tiếng Nhật” (👇đính kèm bên dưới) và thực hiện đúng.
🚩 NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý ĐỐI VỚI THÍ SINH DỰ THI NĂNG LỰC TIẾNG NHẬT 🚩
🚨 SƠ ĐỒ ĐỊA ĐIỂM THI 🚨
| STT | ĐỊA ĐIỂM | CẤP ĐỘ THI | TỪ PHÒNG | ĐẾN PHÒNG | TẢI SƠ ĐỒ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GIẢNG ĐƯỜNG A2 – (TẦNG 1-4) Trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐHQGHN |
N3 | 1 | 22 | Điểm 1 |
| 2 | GIẢNG ĐƯỜNG A2 – (TẦNG 5-8) Trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐHQGHN |
N3 | 23 | 56 | Điểm 2 |
| 3 | Trường THPT Chuyên Ngoại Ngữ (TẦNG 2-3) |
N3 | 57 | 84 | Điểm 3 |
| 4 | Trường THPT Chuyên Ngoại Ngữ – TẦNG 4 | N3 | 85 | 97 | Điểm 4 |
| 5 | GIẢNG ĐƯỜNG B2 (TẦNG 1- 3) Trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐHQGHN |
N3 | 98 | 116 | Điểm 5 |
| 6 | GIẢNG ĐƯỜNG B2 – (TẦNG 4-5) Trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐHQGHN |
N3 | 117 | 130 | Điểm 6 |
| 7 | GIẢNG ĐƯỜNG T4 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên |
N4 | 131 | 141 | Điểm 7 |
| 8 | GIẢNG ĐƯỜNG T3 + T4 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên |
N4 | 142 | 152 | Điểm 8 |
| 9 | GIẢNG ĐƯỜNG T5 ( Tầng 1-2) Trường ĐH Khoa học Tự nhiên |
N4 | 153 | 169 | Điểm 9 |
| 10 | GIẢNG ĐƯỜNG T5 ( Tầng 3-4) Trường ĐH Khoa học Tự nhiên |
N4 | 170 | 186 | Điểm 10 |
| 11 | GIẢNG ĐƯỜNG C2 Trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐHQGHN |
N4 | 187 | 198 | Điểm 11 |
| 12 | GIẢNG ĐƯỜNG B3 Trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐHQGHN |
N4 | 199 | 210 | Điểm 12 |
| 13 | Giảng đường C1 Trường ĐH Ngoại Ngữ – ĐHQGHN |
N5 | 211 | 241 | Điểm 13 |
| SƠ ĐỒ TỔNG | SƠ ĐỒ TỔNG | ||||
