Kế hoạch khoá học domaine economie gestion lớp kinh tế quản lí 1
KẾ HOẠCH KHOÁ HỌC DOMAINE ECONOMIE GESTION
LỚP KINH TẾ QUẢN LÍ 1 (3 NĂM)
Năm thứ nhất (1ère année)
|
Học kỳ I (SEMESTRE 1)
|
Học kỳ II (SEMESTRE 2)
|
||||
|
Tên môn học
|
Số tín chỉ
|
Số tiết
|
Tên môn học
|
Số tín chỉ
|
Số tiết
|
|
Nghe nói 1 (ORAL 1)
|
|
|
Nghe nói 2 (ORAL 2)
|
|
|
|
Đọc viết 1 (ÉCRIT 1)
|
|
|
Đọc viết 2 (ÉCRIT 2)
|
|
|
|
Ngữ pháp 1 (GRAMMAIRE 1)
|
|
|
Ngữ pháp 2 (GRAMMAIRE 2)
|
|
|
|
Ôn luyện A1
ENTRAINEMENT AU DELF A1 |
|
|
Ôn luyện A2-B1
ENTRAINEMENT AU DELF A2-B1 |
|
|
|
Connaisances fondamentales du domaine
|
|
|
Connaisances fondamentales du domaine
|
|
|
|
Khối kiến thức cơ bản
|
30
|
|
Khối kiến thức cơ bản
|
30
|
|
|
Analyse économique I
|
|
|
Analyse économique II
|
|
|
|
Phân tích kinh tế 1
|
6
|
|
Phân tích kinh tế 2
|
6
|
|
|
Gestion d'entreprise I
|
|
|
Gestion d'entreprise I
|
|
|
|
Quản lí doanh nghiệp1
|
6
|
|
Quản lí doanh nghiệp 2
|
6
|
|
|
Mathématiques
|
|
|
Mathématiques
|
|
|
|
Toán
|
5
|
|
Toán
|
2
|
|
|
Techniques de travail universitaire
|
|
|
Statistiques
|
|
|
|
Kỹ năng làm việc
|
2
|
|
Thống kê
|
3
|
|
|
Informatique
|
|
|
Langues étrangères
|
|
|
|
Tin học
|
3
|
|
Ngoại ngữ
|
2
|
|
|
Langues étrangères
|
|
|
Comptabilité générale
|
|
|
|
Ngoại ngữ
|
3
|
|
Kế toán đại cương
|
3
|
|
|
Histoire des faits économiques du XIXe siècle
|
|
|
Comptabilité générale
|
|
|
|
Lịch sử kinh tế thế kỷ 19
|
2.5
|
|
Kế toán quốc gia
|
3
|
|
|
Histoire des idées politiques
|
|
|
Informatique et utilisation des TIC
|
|
|
|
Lịch sử các tư tưởng chính trị
|
2.5
|
|
Tin học và ứng dụng TIC
|
3
|
|
|
|
|
|
Introduction au droit
|
|
|
|
|
|
|
Luật học đại cương
|
2
|
|
|
Tổng cộng (TOTAL Semestre)
|
30
|
|
Tổng cộng (TOTAL Semestre)
|
30
|
|
|
Năm thứ hai (2è année)
|
|||||
|
Học kỳ III (SEMESTRE 3)
|
Học kỳ IV (SEMESTRE 4)
|
||||
|
Tên môn học
|
Số tín chỉ
|
Số tiết
|
Tên môn học
|
Số tín chỉ
|
Số tiết
|
|
Connaisances fondamentales du domaine
|
|
|
Connaisances approfondies du domaine
|
|
|
|
Khối kiến thức cơ bản
|
9
|
|
Kiến thức chuyên sâu
|
10
|
|
|
Théorie des organisations
|
|
|
Microéconomie
|
|
|
|
Lý thuyết tổ chức
|
3
|
|
Kinh tế vi mô
|
6
|
|
|
Histoire des faits économiques du XXe siècle
|
|
|
Analyse financière
|
|
|
|
Lịch sử kinh tế thế kỷ 20
|
3
|
|
Phân tích tài chính
|
4
|
|
|
Théories économiques
|
|
|
Mathématiques
|
|
|
|
Lý thuyết kinh tế
|
3
|
|
Toán
|
3.5
|
|
|
Connaisances approfondies du domaine
|
|
|
Statistiques
|
|
|
|
Khối kiến thức chuyên sâu
|
9
|
|
Thống kê
|
3.5
|
|
|
Macroéconomie
|
|
|
Anglais
|
|
|
|
Kinh tế vĩ mô
|
5
|
|
Tiếng Anh
|
2
|
|
|
Comptabilité de gestion
|
|
|
Histoire de la pensée économique
|
|
|
|
Quản lí kế toán
|
4
|
|
Lịch sử tư tưởng kinh tế
|
2
|
|
|
Outils généraux
|
|
|
Grands problèmes économiques contemporains
|
|
|
|
Khối kiến thức chung
|
7
|
|
Chuyên đề kinh tế đương đại
|
2
|
|
|
Mathématiques
|
|
|
Gestion des ressources humaines
|
|
|
|
Toán
|
2.5
|
|
Quản lí nguồn nhân lực
|
2
|
|
|
Statistiques
|
|
|
Marketing
|
|
|
|
Thống kê
|
2.5
|
|
Marketing
|
2
|
|
|
Langues étrangères
|
|
|
Techniques comptables
|
|
|
|
Ngoại ngữ
|
2
|
|
Kỹ thuật kế toán
|
2
|
|
|
Ouverture et culture
|
|
|
Institutions et instruments monétaires
|
|
|
|
Kiến thức văn hoá
|
5
|
|
Thể chế tài chính tiền tệ
|
2
|
|
|
Institutions de l'Union Européenne
|
|
|
Sociologie économique
|
|
|
|
Thể chế Liên minh châu Âu
|
2.5
|
|
Kinh tế xã hội
|
2.5
|
|
|
Institutions et finances publiques
|
|
|
|
|
|
|
Thể chế tài chính công
|
2.5
|
|
|
2.5
|
|
|
Tổng cộng (TOTAL Semestre)
|
30
|
|
Tổng cộng (TOTAL Semestre)
|
30
|
|
|
Năm thứ ba (3è année)
|
|||||
|
Học kỳ V (SEMESTRE 5)
|
Học kỳ VI (SEMESTRE 6)
|
||||
|
Tên môn học
|
Số tín chỉ
|
Số tiết
|
Tên môn học
|
Số tín chỉ
|
Số tiết
|
|
UE1
|
|
|
UE1
|
|
|
|
Croissance et répartition
|
|
|
Monnaie et Finance
|
|
|
|
Tăng trưởng và phân phối
|
2.5
|
|
Tài chính tiền tệ
|
7
|
|
|
UE2 (học 2 trong số 4 môn)
|
|
|
UE2
|
|
|
|
Politique économique
|
|
|
Intégrations régionales et Mondialisation
|
|
|
|
Kinh tế chính trị
|
2.5
|
|
Hội nhập khu vực và toàn cầu hoá
|
3
|
|
|
Économie des organisations
|
|
|
Économie de l'innovation
|
|
|
|
Cơ cấu kinh tế
|
2.5
|
|
Cải cách kinh tế
|
3
|
|
|
Introduction à la finance de marché
|
|
|
|
|
|
|
Dẫn luận Thị trường tài chính
|
2.5
|
|
UE3
|
|
|
|
Analyse et stratégie de marché
|
|
|
Droit et fiscalité de l'entreprise
|
|
|
|
Phân tích chiến lược thị trường
|
2.5
|
|
Luật và thuế doanh nghiệp
|
3
|
|
|
UE3 (học 2 trong số 4 môn)
|
|
|
Économie des services
|
|
|
|
Économie appliquée
|
|
|
Kinh tế dịch vụ
|
3
|
|
|
Kinh tế ứng dụng
|
2.5
|
|
UE4
|
|
|
|
Calcul économique
|
|
|
Gestion de trésorerie
|
|
|
|
Tính toán kinh tế
|
2.5
|
|
Quản lí kho bạc
|
1.5
|
|
|
Décisions financières à long terme
|
|
|
Gestion des systèmes d'information
|
|
|
|
Quyết định tài chính bền vững
|
2.5
|
|
Quản lí hệ thống thông tin
|
1.5
|
|
|
Contrôle de gestion
|
|
|
Calcul économique approfondi
|
|
|
|
Giám sát quản lí
|
2.5
|
|
Tính toán kinh tế chuyên sâu
|
1.5
|
|
|
UE4
|
|
|
Négociation et communication
|
|
|
|
Introduction à l'économie industrielle
|
|
|
Kỹ năng đàm phán và giao tiếp
|
1.5
|
|
|
Dẫn luận Kinh tế công nghiệp
|
2
|
|
UE5
|
|
|
|
Introduction à l'économie internationale
|
|
|
Introduction to modern economics
|
|
|
|
Dẫn luận Kinh tế quốc tế
|
2
|
|
Dẫn luận Kinh tế hiện đại
|
2.5
|
|
|
Introduction à l'économie monétaire et financière
|
|
|
Préparation aux concours
|
|
|
|
Dẫn luận Kinh tế tài chính tiền tệ
|
2
|
|
Chuẩn bị dự tuyển lao động
|
2.5
|
|
|
UE5
|
|
|
|
|
|
|
Anglais appliqué à l'économie
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh kinh tế
|
2
|
|
|
|
|
|
Informatique
|
|
|
|
|
|
|
Tin học
|
2
|
|
|
|
|
|
UE6
|
|
|
|
|
|
|
Géostratégie économique
|
|
|
|
|
|
|
Chiến lược kinh tế
|
2.5
|
|
|
|
|
|
Travail en environnement collaboratif
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ năng làm việc theo nhóm
|
2.5
|
|
|
|
|
|
TOTAL Semestre
|
|
|
TOTAL Semestre
|
|
|
|
Tổng cộng
|
30
|
|
Tổng cộng
|
30
|
|
|
Chương trình đào tạo Cử nhân với tổng số 180 tín chỉ
|
|
|
|||
|
Chú ý: 1. Giảng dạy 900 tiết thực hành tiếng Pháp; học các buổi sáng từ T2 đến T6
|
|||||
|
2. Chiều T2,4,6 ôn luyện A2+B1 (chia thành 02 lớp)
|
|
|
|
||
|
3. Người phụ trách: Năm thứ I: A. Sebert, năm thứ II: E. Vaseur, năm thứ III: L. Kichou
|
|
|
|||
|
Dự kiến: cô Nouara Haifi sang dạy môn Kinh tế đại cương vào tháng 6/2009, thầy Depp dạy môn qiản lí doanh nghiệp tháng 7/2009
|
|||||
|
|
|
KT. HIỆU TRƯỞNG
|
|||
|
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PGS.TS. Nguyễn Lân Trung
|
||





